missive
/'misiv/ GRE phổ biến #21170
Nghĩa thường dùng
thư, công văn
danh từ
“He received a formal missive from the government.”Anh ấy nhận được một công văn chính thức từ chính phủ.
Biến thể từ
missives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
missive
/'misiv/
danh từ
- thư, công văn
tính từ
- đã gửi; sắp gửi chính thức
Định nghĩa tiếng Anh
n a written message addressed to a person or organization