Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missive

/'misiv/ GRE phổ biến #21170

Nghĩa thường dùng

thư, công văn danh từ

“He received a formal missive from the government.”Anh ấy nhận được một công văn chính thức từ chính phủ.

Biến thể từ missives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

missive

/'misiv/

danh từ

  • thư, công văn

tính từ

  • đã gửi; sắp gửi chính thức
Định nghĩa tiếng Anh

n a written message addressed to a person or organization

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...