lite
/lait/ phổ biến #13595
Nghĩa thường dùng
nhẹ, ít calo
tính từ
“I prefer lite beer over regular beer.”Tôi thích bia nhẹ hơn là bia thường.
Biến thể từ
lites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lite
//
- hình thái ghép tạo danh từ chỉ
- khoáng sản: rhodolite rođolit
- đá: aerolite thiên thạch
- hoá thạch: ichnolite dấu chân hoá thạch
Định nghĩa tiếng Anh
s having relatively few calories