Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lite

/lait/ phổ biến #13595

Nghĩa thường dùng

nhẹ, ít calo tính từ

“I prefer lite beer over regular beer.”Tôi thích bia nhẹ hơn là bia thường.

Biến thể từ lites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lite

//

  • hình thái ghép tạo danh từ chỉ
  • khoáng sản: rhodolite rođolit
  • đá: aerolite thiên thạch
  • hoá thạch: ichnolite dấu chân hoá thạch
Định nghĩa tiếng Anh

s having relatively few calories

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...