Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnet

/'mægnit/ Collins ★ phổ biến #6272

Nghĩa thường dùng

nam châm danh từ

“The magnet attracted all the metal objects.”Nam châm đã thu hút tất cả các vật kim loại.

Biến thể từ magnets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnet

/'mægnit/

danh từ

  • nam châm
    • field magnet: nam châm tạo trường
    • molecular magnet: nam châm phân từ
    • permanent magnet: nam châm vĩnh cửu
  • (nghĩa bóng) người có sức lôi cuốn mạnh, vật có sức hấp dẫn mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) a device that attracts iron and produces a magnetic field

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...