magnetic
/mæg'netik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4830
Nghĩa thường dùng
từ tính
tính từ
“The magnetic field affects the compass.”Trường từ tính ảnh hưởng đến la bàn.
Biến thể từ
magnetics số nhiều
Đồng nghĩa
attractivecharismaticalluringcaptivating
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnetic
/mæg'netik/
tính từ
- (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
- magnetic force: lực từ
- magnetic pole: cực từ
- (nghĩa bóng) có sức hấp dẫn mạnh, có sức lôi cuốn mạnh, có sức quyến rũ
- a magnetic smile: nụ cười quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or caused by magnetism a. having the properties of a magnet; i.e. of attracting iron or steel a. capable of being magnetized a. determined by earth's magnetic fields