Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnetic

/mæg'netik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4830

Nghĩa thường dùng

từ tính tính từ

“The magnetic field affects the compass.”Trường từ tính ảnh hưởng đến la bàn.

Biến thể từ magnetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnetic

/mæg'netik/

tính từ

  • (thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
    • magnetic force: lực từ
    • magnetic pole: cực từ
  • (nghĩa bóng) có sức hấp dẫn mạnh, có sức lôi cuốn mạnh, có sức quyến rũ
    • a magnetic smile: nụ cười quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or caused by magnetism a. having the properties of a magnet; i.e. of attracting iron or steel a. capable of being magnetized a. determined by earth's magnetic fields

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...