manlike
/mænlaik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
manlike
/mænlaik/
tính từ
- như đàn ông; có những tính chất của đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh
a possessing qualities befitting a man s characteristic of a man s resembling human beings