mega
/'me^ә/ phổ biến #17782
Nghĩa thường dùng
khổng lồ
tính từ
“The mega project will take several years to complete.”Dự án khổng lồ sẽ mất vài năm để hoàn thành.
Biến thể từ
megas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mega
//
- Tiền tố để chỉ 1 triệu
Định nghĩa tiếng Anh
Alt. of Megalo-