Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mole

/moul/ Collins ★ phổ biến #8789

Nghĩa thường dùng

một loại sốt đặc trưng của Mexico danh từ

“I love the rich flavor of mole in my tacos.”Tôi thích hương vị đậm đà của mole trong món taco.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mole

/moul/

danh từ

  • đê chắn sóng

danh từ

  • nốt ruồi

danh từ

  • (động vật học) chuột chũi

thành ngữ

  1. as blind as a mole
    • mù tịt
Định nghĩa tiếng Anh

n. spicy sauce often containing chocolate n. a small congenital pigmented spot on the skin n. small velvety-furred burrowing mammal having small eyes and fossorial forefeet

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...