Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mono

/ˈmoʊ.noʊ/

Nghĩa thường dùng

đơn sắc tính từ

“The design was simple and mono-colored.”Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • đơn sắc

ví dụ

The design was simple and mono-colored. — Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...