mono
Nghĩa thường dùng
“The design was simple and mono-colored.”Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- đơn sắc
ví dụ
The design was simple and mono-colored. — Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.
Từ điển Anh–Việt
112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The design was simple and mono-colored.”Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.
The design was simple and mono-colored. — Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.
Đang tải...