Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nec

/nɛk/

Nghĩa thường dùng

công ty NEC danh từ

“NEC is a leading technology company.”NEC là một công ty công nghệ hàng đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty NEC

ví dụ

NEC is a leading technology company. — NEC là một công ty công nghệ hàng đầu.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...