Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nymph

/nimf/ GRECollins ★ phổ biến #15624

Nghĩa thường dùng

giai đoạn ấu trùng của côn trùng danh từ

“The nymphs of some insects live in water.”Ấu trùng của một số côn trùng sống trong nước.

Biến thể từ nymphs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nymph

/nimf/

danh từ

  • (thần thoại,thần học) nữ thần (sông núi, cây cỏ)
  • (thơ ca) người con gái đẹp
  • (động vật học) con nhộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (classical mythology) a minor nature goddess usually depicted as a beautiful maiden n. a larva of an insect with incomplete metamorphosis (as the dragonfly or mayfly) n. a voluptuously beautiful young woman

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...