Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

o

/ou/

Nghĩa thường dùng

chữ cái O danh từ

“O is round.”O thì tròn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

o

/ou/

danh từ, số nhiều Os, O's, Oes

  • o
  • hình O, hình tròn

thán từ

  • (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy)
    • o how tired I am!: chà, tôi mệt làm sao!
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 15th letter of the Roman alphabet n. the blood group whose red cells carry neither the A nor B antigens

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...