o
Nghĩa thường dùng
“O is round.”O thì tròn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
o
/ou/
danh từ, số nhiều Os, O's, Oes
- o
- hình O, hình tròn
thán từ
- (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy)
- o how tired I am!: chà, tôi mệt làm sao!
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 15th letter of the Roman alphabet n. the blood group whose red cells carry neither the A nor B antigens