Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ob

/әub, ɔ:b/

Nghĩa thường dùng

chứng chỉ danh từ

“He received an ob for his outstanding performance.”Anh ấy đã nhận được một chứng chỉ vì màn trình diễn xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ob

//

* danh từ
  • vt của Latin obiit
  • đã chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a major river of western Siberia; flows generally northward and westward to the Gulf of Ob and the Kara Sea

Gợi ý (24)

obe (viêt tắt của) Officer of the order British Empire obi danh từ: (như) obeah obol danh từ: đồng ôbôn (tiền cổ Hy-lạp) obeli danh từ, số nhiều obeli ((cũng) obelisk): dấu ôben (ghi vào cá… obiit nội động từ ((viết tắt) ob.): tạ thế (viết kèm theo ngày chết) obelus danh từ, số nhiều obeli ((cũng) obelisk): dấu ôben (ghi vào cá… obeyer nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lện… obiter phó từ: nhân tiện obtect tính từ: (động vật học) có bao kitin bọc ngoài (nhộng sâu bọ) obtest ngoại động từ: (từ cổ,nghĩa cổ) khẩn khoản, khẩn cầu obtund ngoại động từ: (y học) làm trơ, làm chết (một cảm giác, một chứ… obvert ngoại động từ: xoay mặt chính (của một vật gì về phía nào đó) obconic Cách viết khác : obconical obelise ghi dấu hình thanh kiếm hay dấu ngang trong sách để chỉ một đạo… obelize ngoại động từ: ghi dấu ôben vào (đoạn sách, lề...) obligee danh từ: (pháp lý) người nhận giao ước obliger người có trách nhiệm trước pháp luật obligor danh từ: (pháp lý) người giao ước obloquy danh từ: lời lăng nhục, lời nói xấu obovate (thực vật, lá) dạng trứng ngược (đầu nhỏ ở phía cuống lá) obovoid (thực vật) dạng trứng ngược (quả) obeisant tính từ: tôn kính, tôn sùng oblatory tính từ: (thuộc) lễ dâng bánh cho thượng đế oblongly có hình thuôn; có hình chữ nhật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...