Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oct

/ɒkt/

Nghĩa thường dùng

tháng mười danh từ

“October is the tenth month.”Tháng Mười là tháng thứ mười.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oct

//

* danh từ
  • vt của October
  • tháng mười
  • khổ tám
Định nghĩa tiếng Anh

n the month following September and preceding November

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...