oc
Nghĩa thường dùng
“I visited OC last summer.”Tôi đã thăm OC vào mùa hè năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oc
//
* (viết tắt)- sĩ quan chỉ huy (Officer Commanding)
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I visited OC last summer.”Tôi đã thăm OC vào mùa hè năm ngoái.
Đang tải...