Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oc

/oʊ si/

Nghĩa thường dùng

California danh từ

“I visited OC last summer.”Tôi đã thăm OC vào mùa hè năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oc

//

* (viết tắt)
  • sĩ quan chỉ huy (Officer Commanding)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...