Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

om

/oʊm/

Nghĩa thường dùng

âm thanh thiền thán từ

“She sat in meditation, softly chanting 'om'.”Cô ngồi thiền, nhẹ nhàng tụng 'om'.

Biến thể từ omming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

om

//

* danh từ
  • vt của Order of Merit
  • Huân chương chiến công

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...