om
Nghĩa thường dùng
“She sat in meditation, softly chanting 'om'.”Cô ngồi thiền, nhẹ nhàng tụng 'om'.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
om
//
* danh từ- vt của Order of Merit
- Huân chương chiến công
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She sat in meditation, softly chanting 'om'.”Cô ngồi thiền, nhẹ nhàng tụng 'om'.
Đang tải...