ox
/ɔks/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Bò
danh từ
“The ox helps the farmer plow the fields in spring.”Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ox
/ɔks/
danh từ, số nhiều oxen
- (động vật học) con bò; con bò đực thiến
- anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần
thành ngữ
- to have the black ox tread on one's foot
- gặp điều bất hạnh
- già nua tuổi tác
Định nghĩa tiếng Anh
n. an adult castrated bull of the genus Bos; especially Bos taurus n. any of various wild bovines especially of the genera Bos or closely related Bibos