Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ox

/ɔks/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Bò danh từ

“The ox helps the farmer plow the fields in spring.”Bò giúp người nông dân cày ruộng vào mùa xuân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ox

/ɔks/

danh từ, số nhiều oxen

  • (động vật học) con bò; con bò đực thiến
  • anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần

thành ngữ

  1. to have the black ox tread on one's foot
    • gặp điều bất hạnh
    • già nua tuổi tác
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adult castrated bull of the genus Bos; especially Bos taurus n. any of various wild bovines especially of the genera Bos or closely related Bibos

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...