Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

page

/peidʤ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #708

Nghĩa thường dùng

trang danh từ

“Turn the page.”Lật trang.

Đồng nghĩa sheetleaffolio
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

page

/peidʤ/

danh từ

  • trang (sách...); (nghĩa bóng) trang sử

ngoại động từ

  • đánh số trang

danh từ

  • tiểu đồng
  • em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát...)

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sai em nhỏ phục vụ gọi (ai)

nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one side of one leaf (of a book or magazine or newspaper or letter etc.) or the written or pictorial matter it contains n. English industrialist who pioneered in the design and manufacture of aircraft (1885-1962) n. United States diplomat and writer about the Old South (1853-1922) n. a boy who is employed to run errands

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...