Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pant

/pænt/ IELTSCollins ★ phổ biến #2690

Nghĩa thường dùng

sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...) động từ

“After running, I had to pant to catch my breath.”Sau khi chạy, tôi phải thở hổn hển để lấy lại hơi.

Đồng nghĩa gasppuffwheeze
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pant

/pænt/

danh từ

  • sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...)
  • hơi thở hổn hển

ngoại động từ

  • nói hổn hển
    • to pant out a few worlds: hổn hển nói ra vài tiếng

nội động từ

  • thở hổn hển; nói hổn hển
  • (nghĩa bóng) mong muốn thiết tha, khao khát
    • to pant for (after) something: khao khát cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. the noise made by a short puff of steam (as from an engine) v. breathe noisily, as when one is exhausted v. utter while panting, as if out of breath

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...