Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pap

/pæp/ phổ biến #22995
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pap

/pæp/

danh từ

  • thức ăn sền sệt (cháo đặc, bột quấy đặc...)
  • chất sền sệt

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) đầu vú (đàn bà, đàn ông)
  • (số nhiều) những quả đồi tròn nằm cạnh nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. worthless or oversimplified ideas

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...