paste
/peist/ Collins ★ phổ biến #7619
Nghĩa thường dùng
dán
động từ
“Please paste the document into the email before sending.”Vui lòng dán tài liệu vào email trước khi gửi.
Biến thể từ
pasted quá khứ phân từ
pastes số nhiều
pasted quá khứ
pasting hiện tại phân từ
pastes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paste
/peist/
danh từ
- bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)
- kẹo mềm
- thuỷ tinh giả kim cương
- (từ lóng) cú đấm
ngoại động từ
- dán (bằng hồ)
- to paste up: niêm yết; dán lên
- (từ lóng) đấm, đánh
Định nghĩa tiếng Anh
n. any mixture of a soft and malleable consistency n. a hard, brilliant lead glass that is used in making artificial jewelry n. an adhesive made from water and flour or starch; used on paper and paperboard v. hit with the fists