paste
/peist/
danh từ
- bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)
- kẹo mềm
- thuỷ tinh giả kim cương
- (từ lóng) cú đấm
ngoại động từ
- dán (bằng hồ)
- to paste up: niêm yết; dán lên
- (từ lóng) đấm, đánh
Biến thể từ
pasted quá khứ phân từ
pastes số nhiều
pasted quá khứ
pasting hiện tại phân từ
pastes ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. any mixture of a soft and malleable consistency\nn. a hard, brilliant lead glass that is used in making artificial jewelry\nn. an adhesive made from water and flour or starch; used on paper and paperboard\nv. hit with the fists