Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persona

/pə:'sounə/ Collins ★ phổ biến #7526

Nghĩa thường dùng

chân dung khách hàng mục tiêu (buyer persona) danh từ

“They built three buyer personas for product development.”Họ xây dựng ba chân dung khách hàng cho phát triển sản phẩm.

Biến thể từ personas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persona

/pə:'sounə/

danh từ

  • (ngoại giao) người
    • persona grata: (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
    • persona non grata: (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Jungian psychology) a personal facade that one presents to the world

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...