pot
/pɔt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2235
Nghĩa thường dùng
nồi
danh từ
“She cooked soup in a big pot.”Cô ấy nấu súp trong một cái nồi lớn.
Biến thể từ
pots số nhiều
potting hiện tại phân từ
potted quá khứ phân từ
potted quá khứ
pots ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pot
/pɔt/
danh từ
- ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)
- a pot of tea: một ấm trà
- a pot of porter: một ca bia đen
- nồi
- bô (để đi đái đêm)
- chậu hoa
- bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải
- cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao
- giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot)
- giấy khổ 39 x 31, 3 cm
- số tiền lớn
- to make a pot; to make a pot of money: làm được món bở, vớ được món tiền lớn
- (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng
- to put the pot on Epinard: dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na
thành ngữ
- a big pot
- quan to
- to go to pot
- hỏng bét cả; tiêu ma cả
- to keep the pot boiling (on the boil)
- làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng))
- tiếp tục làm gì một cách khẩn trương
- to make the pot boil
- làm ăn sinh sống kiếm cơm
- the pot calls the kettle black
- lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
- watched pot never boils
- (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...)
- potted meat: thịt ướp bỏ hũ
- trồng (cây) vào chậu
- (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới
- bỏ (thú săn...) vào túi
- nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"
- he's potted the whole lot: hắn vớ hết, hắn chiếm hết
- rút ngắn, thâu tóm
- bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần
nội động từ
- (: at) bắn, bắn gần
Định nghĩa tiếng Anh
n. metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep; often has a handle and lid n. the quantity contained in a pot n. a container in which plants are cultivated n. the cumulative amount involved in a game (such as poker)