Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proa

/proa/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proa

/proa/

danh từ

  • thuyền buồm (Mã lai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A sailing canoe of the Ladrone Islands and Malay Archipelago, having its lee side flat and its weather side like that of an ordinary boat. The ends are alike. The canoe is long and narrow, and is kept from overturning by a cigar-shaped log attached to a frame extending several feet to windward. It has been called the flying proa, and is the swiftest sailing craft known.

Gợi ý (24)

proala (động vật học) mầm cánh proactive tiên phong thực hiện proam cuộc đấu giữa một bên tài tử và một bên chuyên nghiệp proalar (động vật học) thuộc mầm cánh proactiveness danh từ: tính chủ động, tính tiên phong; sự chủ động hành động … proangiosperme (thực vật học) cây hạt kín hoá thạch reproacher người trách mắng, chê trách reproachable tính từ: đáng trách mắng, đáng quở trách reproachless không thể chê trách self-reproach danh từ: sự tự trách mình, sự ân hận inapproachable tính từ: không thể đến gần irreproachably không chê trách được, không chê vào đâu được uproariousness xem uproarious approach signal (Tech) tín hiệu tiếp cận reproachfulness điều đáng trách; tính chất đáng trách irreproachability danh từ: tính không thể chê trách được unapproachability danh từ: sự không thể đến gần được, sự không thể tới gần được irreproachableness danh từ: tính không thể chê trách được approach sự gần đúng, phép xấp xỉ, cách tiếp cận uproar danh từ: tiếng ồn ào, tiếng om sòm reproach danh từ: sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở t… approachable tính từ: có thể đến gần, tới gần được unapproachable tính từ: không thể đến gần được, không thể tới gần được; khó gầ… reproachful tính từ: trách mắng, quở trách, mắng mỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...