pronounce
/pronounce/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5332
Nghĩa thường dùng
nói một từ một cách chính xác
động từ
“How do you pronounce this word?”Bạn phát âm từ này như thế nào?
Biến thể từ
pronounced quá khứ
pronounced quá khứ phân từ
pronouncing hiện tại phân từ
pronounces ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pronounce
/pronounce/
ngoại động từ
- tuyên bố
- to pronounce a patient out of danger: tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
- to pronounce a death sentence: tuyên án tử hình
- to pronounce a curse: nguyền rủa
- phát âm, đọc
- to pronounce a word: phát âm một từ, đọc một từ
nội động từ
- tỏ ý, tuyên bố
- to pronounce on a proposal: tỏ ý về một đề nghị
- to pronounce foor (in favour of) a proposal: tỏ ý ủng hộ một đề nghị
- to pronounce against a proposal: tỏ ý chống lại một đề nghị
Định nghĩa tiếng Anh
v. speak, pronounce, or utter in a certain way v. pronounce judgment on