Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pronounce

/pronounce/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5332

Nghĩa thường dùng

nói một từ một cách chính xác động từ

“How do you pronounce this word?”Bạn phát âm từ này như thế nào?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pronounce

/pronounce/

ngoại động từ

  • tuyên bố
    • to pronounce a patient out of danger: tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
    • to pronounce a death sentence: tuyên án tử hình
    • to pronounce a curse: nguyền rủa
  • phát âm, đọc
    • to pronounce a word: phát âm một từ, đọc một từ

nội động từ

  • tỏ ý, tuyên bố
    • to pronounce on a proposal: tỏ ý về một đề nghị
    • to pronounce foor (in favour of) a proposal: tỏ ý ủng hộ một đề nghị
    • to pronounce against a proposal: tỏ ý chống lại một đề nghị
Định nghĩa tiếng Anh

v. speak, pronounce, or utter in a certain way v. pronounce judgment on

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...