que
/kjuː/
Nghĩa thường dùng
hàng đợi
danh từ
“We waited in the que for our tickets.”Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi để lấy vé.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hàng đợi
ví dụ
We waited in the que for our tickets. — Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi để lấy vé.