Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

que

/kjuː/

Nghĩa thường dùng

hàng đợi danh từ

“We waited in the que for our tickets.”Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi để lấy vé.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hàng đợi

ví dụ

We waited in the que for our tickets. — Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi để lấy vé.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...