Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rio

/ˈriːoʊ/

Nghĩa thường dùng

dòng sông danh từ

“The Rio Grande is a major river.”Rio Grande là một dòng sông lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dòng sông

ví dụ

The Rio Grande is a major river. — Rio Grande là một dòng sông lớn.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...