Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rubber

/'rʌbə/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4791

Nghĩa thường dùng

cao su danh từ

“The eraser is made of rubber.”Cục tẩy được làm từ cao su.

Đồng nghĩa elasticlatexerasergum
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rubber

/'rʌbə/

danh từ

  • cao su ((cũng) india-rubber)
    • hard rubber: cao su cứng
    • synthetic rubber: cao su tổng hợp
  • cái tẩy
  • (số nhiều) ủng cao su
  • người xoa bóp
  • khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát
  • (định ngữ) bằng cao su
    • rubber cloth: vải tráng cao su
    • rubber gloves: găng tay cao su

ngoại động từ

  • tráng cao su, bọc bằng cao su

nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò); tò mò
Định nghĩa tiếng Anh

n. an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products n. any of various synthetic elastic materials whose properties resemble natural rubber s. returned for lack of funds

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...