Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gum

/gʌm/ GRECollins ★★ phổ biến #5971

Nghĩa thường dùng

nướu răng danh từ

“Bleeding gums can indicate gum disease.”Nướu chảy máu có thể cho thấy bệnh nướu răng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gum

//

* danh từ
  • chất gôm
  • kẹo gôm
  • nướu răng, lợi* ngoại động từ
  • dán dính
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various substances (soluble in water) that exude from certain plants; they are gelatinous when moist but harden on drying v. cover, fill, fix or smear with or as if with gum v. become sticky v. exude or form gum

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...