saddle
/'sædl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6217
Nghĩa thường dùng
yên ngựa, yên xe
danh từ
“He adjusted the saddle before riding the horse.”Anh ấy điều chỉnh yên ngựa trước khi cưỡi ngựa.
Biến thể từ
saddled quá khứ phân từ
saddles số nhiều
saddled quá khứ
saddling hiện tại phân từ
saddles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
saddle
/'sædl/
danh từ
- yên ngựa, yên xe
- đèo (giữa hai đỉnh núi)
- vật hình yên
thành ngữ
- in the saddle
- đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền
- to put saddle on the right (wrong) horse
- phê bình đúng (sai) người nào
ngoại động từ
- thắng yên (ngựa)
- dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai)
- chất gánh nặng lên (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a seat for the rider of a horse or camel n. cut of meat (especially mutton or lamb) consisting of part of the backbone and both loins n. a piece of leather across the instep of a shoe n. posterior part of the back of a domestic fowl