Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4750

screw

/skru:/

danh từ

  • ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức

danh từ

  • đinh vít, đinh ốc
  • chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)
  • sự siết con vít
    • give it another screw: siết thêm một ít nữa
  • người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
  • (từ lóng) tiền lương
  • gói nhỏ (thuốc lá, chè...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục

thành ngữ

  1. to have a screw loose
    • gàn dở
      • there is a screw loose: có cái gì không ổn
  2. to put the screw on
    • gây sức ép

động từ

  • bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa
    • to screw someone up: vít chặt cửa không cho ai ra
  • siết vít, vặn vít, ky cóp
  • (: out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
    • to screw the truth out of someone: bắt ép ai phải nói sự thật
  • cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
    • to screw up one's eyes: nheo mắt
    • to screw up one's lips: mím môi
  • (từ lóng) lên dây cót
  • xoáy (vít)
    • to screw to the right: xoáy sang bên phải

thành ngữ

  1. to crew up one's courage
    • (xem) courage
Đồng nghĩa fastentightentwist
Trái nghĩa unscrewloosen
Định nghĩa tiếng Anh

n. a simple machine of the inclined-plane type consisting of a spirally threaded cylindrical rod that engages with a similarly threaded hole\nn. a propeller with several angled blades that rotates to push against water or air\nn. a fastener with a tapered threaded shank and a slotted head\nv. turn like a screw

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...