Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screw

/skru:/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4750

Nghĩa thường dùng

đinh vít danh từ

“He tightened the screw to secure the shelf.”Anh ấy siết chặt đinh vít để cố định kệ.

Đồng nghĩa fastentightentwist
Trái nghĩa unscrewloosen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

screw

/skru:/

danh từ

  • ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức

danh từ

  • đinh vít, đinh ốc
  • chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)
  • sự siết con vít
    • give it another screw: siết thêm một ít nữa
  • người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
  • (từ lóng) tiền lương
  • gói nhỏ (thuốc lá, chè...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục

thành ngữ

  1. to have a screw loose
    • gàn dở
      • there is a screw loose: có cái gì không ổn
  2. to put the screw on
    • gây sức ép

động từ

  • bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa
    • to screw someone up: vít chặt cửa không cho ai ra
  • siết vít, vặn vít, ky cóp
  • (: out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
    • to screw the truth out of someone: bắt ép ai phải nói sự thật
  • cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
    • to screw up one's eyes: nheo mắt
    • to screw up one's lips: mím môi
  • (từ lóng) lên dây cót
  • xoáy (vít)
    • to screw to the right: xoáy sang bên phải

thành ngữ

  1. to crew up one's courage
    • (xem) courage
Định nghĩa tiếng Anh

n. a simple machine of the inclined-plane type consisting of a spirally threaded cylindrical rod that engages with a similarly threaded hole n. a propeller with several angled blades that rotates to push against water or air n. a fastener with a tapered threaded shank and a slotted head v. turn like a screw

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...