Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sen

/sen/ phổ biến #24435

“sens” là số nhiều của sen — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

thượng nghị sĩ danh từ

“The senator proposed a new law to improve education.”Thượng nghị sĩ đã đề xuất một luật mới để cải thiện giáo dục.

Biến thể từ sens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sen

/sen/

danh từ

  • đồng xen (một xu, tiền Nhật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fractional monetary unit of Japan and Indonesia and Cambodia; equal to one hundredth of a yen or rupiah or riel

Gợi ý (24)

sensoria danh từ, số nhiều sensoria: bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám… sensitise ngoại động từ: sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, là… sensitizer danh từ: chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh...) sensualise ngoại động từ: biến thành thú nhục dục sensualism danh từ: (triết học) thuyết duy cảm sensualize ngoại động từ: biến thành thú nhục dục sense-organ danh từ: giác quan sensibleness danh từ: tính có thể cảm thấy được sensitometer danh từ: máy đo độ nhạy sensitometry danh từ: phép đo độ nhạy sensitisation sự làm cho nhạy, sự làm cho dễ cảm động; sự gây xúc cảm, sự làm… sensitiveness danh từ: tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm sensationalise xử lý (cái gì) một cách giật gân, có khả năng kích động trong q… sensualization danh từ: sự biến thành thú nhục dục sensibilization sự gây cảm giác sensitive plant danh từ: (thực vật học) cây xấu hổ, cây trinh nữ sense-impression ấn tượng của cảm giác sense-perception (tâm lý học) sự tri giác bằng giác quan Sensitivity analysis (Econ) Phân tích độ nhạy. sense phương, chiều, ý nghĩa sensitive tính từ: có cảm giác; (thuộc) cảm giác sensation danh từ: cảm giác sensitivity danh từ: tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm sensor danh từ: (kỹ thuật), (vật lý) phần tử nhạy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...