Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

sett

//

* danh từ
  • gạch lát; đá lát
  • gỗ lát sàn
Biến thể từ setts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n rectangular paving stone with curved top; once used to make roads

Gợi ý (24)

settlor danh từ: (pháp lý) người chuyển nhượng gia tài setter-on danh từ: người dầu tiên, người xúi giục settlings danh từ: chất lắng setterwort danh từ: (thực vật học) cây trị điên setting-up sự điều chỉnh settle danh từ: ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ) setting danh từ: sự đặt, sự để settlement danh từ: sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải settler danh từ: người giải quyết (vấn đề) settled tính từ: chắc chắn, ổn định setter danh từ: người đặt, người dựng lên settee danh từ: ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ settling sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt setting-box danh từ: hộp đựng bảng mẫu sâu bọ setting-dog chó săn lông xù SETTLE DATE cụm từ: ngày thanh toán (trong giao dịch tài chính) setting-coat lớp thạch cao trát ngoài cùng bức tường settling-day danh từ: ngày thanh toán (nửa tháng một kỳ ở sở giao dịch chứng… setting-board danh từ: bảng (để) gắn mẫu (các loại) sâu bọ settled estate danh từ: tài sản được hưởng một đời (đối với những điều kiện nh… fossette danh từ: (giải phẫu) hố nhỏ, hố frisette danh từ: tóc quăn ngang trán grisette danh từ: cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặ… resetter danh từ: kẻ oa trữ đồ ăn trộm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...