Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stomach

/'stʌmək/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2503

Nghĩa thường dùng

Bụng danh từ

“My stomach is full.”Bụng tôi no rồi.

Đồng nghĩa bellyabdomen
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stomach

/'stʌmək/

danh từ

  • dạy dày
  • bụng
    • what a stomach!: bụng sao phệ thế!
  • sự đói, sự thèm ăn
    • to stay one's stomach: làm cho đỡ đói
  • tinh thần, bụng dạ
    • to put stomach in someone: làm cho ai có tinh thần
    • to have no stomach for the fight: không còn bụng dạ nào chiến đấu nữa

thành ngữ

  1. to be of a proud (higt) stomach
    • tự cao tự đại, tự kiêu

ngoại động từ

  • ăn, nuốt
  • (nghĩa bóng) cam chịu (nhục); nuốt (hận)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enlarged and muscular saclike organ of the alimentary canal; the principal organ of digestion n. an inclination or liking for things involving conflict or difficulty or unpleasantness n. an appetite for food v. bear to eat

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...