Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

belly

/'beli/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3805

Nghĩa thường dùng

bụng danh từ

“He has a big belly from overeating.”Anh ấy có một cái bụng to vì ăn uống thái quá.

Đồng nghĩa stomachabdomengut
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

belly

/'beli/

danh từ

  • bụng; dạ dày
    • with an empty belly: bụng đói
    • to be belly pinched: kiến bò bụng, đói
  • bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)

thành ngữ

  1. a hungry belly has no ears
    • (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc

động từ

  • (thường) : out phồng ra (cánh buồm...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protruding abdomen n. a part that bulges deeply n. the hollow inside of something n. the underpart of the body of certain vertebrates such as snakes or fish

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...