stud
Nghĩa thường dùng
“The stud horse is prized for its lineage.”Con ngựa đực giống được đánh giá cao vì dòng dõi của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stud
/stʌd/
danh từ
- lứa ngựa nuôi
- trại nuôi ngựa giống
- ngựa giống
thành ngữ
- at (in) stud
- có thể nuôi để lấy giống (súc vật)
danh từ
- đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí)
- núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí)
- Rivê, đinh tán
- khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi)
- cột (để đóng ván làm vách)
ngoại động từ
- đóng đinh đầu lớn
- làm núm cửa (để trang hoàng)
động tính từ quá khứ
- rải khắp
- sea studded with islands: biển rải rác đầy đảo
- sky studded with stars: bầu trời lốm đốm đầy sao
- dựng cột (cho một toà nhà để đóng ván làm vách)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who is virile and sexually active n. ornament consisting of a circular rounded protuberance (as on a vault or shield or belt) n. adult male horse kept for breeding n. poker in which each player receives hole cards and the remainder are dealt face up; bets are placed after each card is dealt