Từ điển Anh–Việt

112,479 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #4973

tech

//

* danh từ
  • trường cao đẳng kỹ thuật, trường đại học kỹ thuật
Biến thể từ techs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences

Gợi ý (24)

techily hay bực mình; hay cáu kỉnh, hay càu nhàu technic tính từ: (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) technical techno- hình thái cấu tạo từ ghép có tính chất thuật ngữ; mang nghĩa kỹ… techiness danh từ: tính hay bực mình; tính dễ bực mình technicolour <thgt> màu sắc sặc sỡ, màu sắc rực rỡ một cách giả tạo; sự hào … technography kỹ thuật học; lịch sử kỹ thuật và nghề nghiệp technicalness danh từ: tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn technical hitch sự trục trặc kỹ thuật, sự hỏng máy do một lỗi lầm kỹ thuật Technostructure (Econ) Cấu trúc công nghệ. technical college trường chuyên nghiệp kỹ thuật (trường chuyên nghiệp dạy <kỹ> và… Technical progress (Econ) Tiến bộ kỹ thuật. Technology transfer (Econ) Chuyển giao công nghệ. Technological unemployment (Econ) Thất nghiệp do công nghệ. technology danh từ: kỹ thuật; kỹ thuật học technique danh từ: kỹ xảo technical tính từ: (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn technological tính từ: (thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật technician danh từ: nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn technically nói đến kỹ thuật đã được sử dụng technologically (thuộc) kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật technicality danh từ: chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn technologist danh từ: kỹ sư công nghệ technocrat nhà kỹ trị (chuyên gia về khoa học, <kỹ> techie chuyên viên giỏi, thường được người khác hỏi ý kiến hoặc nhờ kh…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...