Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Không tìm thấy "termed". Xem gợi ý bên dưới.

Gợi ý (23)

intermedia danh từ, số nhiều intermedia, intermediums: vật ở giữa, vật t… intermeddle nội động từ: (:<i> in, with) can thiệp vào, dính vào (người kh… intermedium danh từ, số nhiều intermedia, intermediums: vật ở giữa, vật t… intermeddler danh từ: người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác) intermediacy danh từ: tình trạng ở giữa, tình trạng trung gian intermediator danh từ: người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà gi… intermediately với tính cách trung gian intermediateness danh từ: tính chất ở giữa, tính chất trung gian Reintermediation (Econ) Tái phí trung gian. Disintermediation (Econ) Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian. Intermediate goods (Econ) Hàng hoá trung gian. Intermediate technology (Econ) Công nghệ trung gian. intermediate trung gian phụ | intermediary tính từ: ở giữa intermediation danh từ: sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải intermediatory tính từ: (thuộc) người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gi… Intermediate lag (Econ) Độ trễ trung gian. Intermediate areas (Econ) Các vùng trung gian. intermediate-range tính từ: intermediate-range ballistic ((viết tắt) I.R.B.M.) tên… Financial intermediary (Econ) Trung gian tài chính. Intermediate variables (Econ) Biến trung gian Non-bank financial intermediaries (Econ) Các tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng. Intermediate Technology Development Group (Econ) Nhóm Phát triển Công nghệ trung gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...