Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“termed” là quá khứ phân từ của term — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #626

term

/tə:m/

danh từ

  • hạn, giới hạn, định hạn
    • to set a term to one's expenses: giới hạn việc tiêu pha của mình
  • thời hạn, kỳ hạn
    • a term of imprisonment: hạn tù
    • term of office: nhiệm kỳ, thời gian tại chức
    • to have reached her term: đến kỳ ở cữ (đàn bà)
  • phiên (toà), kỳ học, quý, khoá
    • the beginning of term: bắt đầu kỳ học
    • Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) term: kỳ học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
  • (số nhiều) điều kiện, điều khoản
    • the terms of a treaty: những điều khoản của một hiệp ước
    • not on any terms: không với bất cứ một điều kiện nào
    • to dictate terms: bắt phải chịu những điều kiện
    • to make terms with: thoả thuận với, ký kết với
  • (số nhiều) giá, điều kiện
    • on easy terms: với điều kiện trả tiền dễ dãi
    • on moderate terms: với giá phải chăng
  • (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
    • to be on good terms with someone: có quan hệ tốt với ai
    • to be on speaking terms with someone: quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
  • thuật ngữ
    • technical term: thuật ngữ kỹ thuật
  • (số nhiều) lời lẽ, ngôn ngữ
    • in set terms: bằng những lời lẽ dứt khoát rõ ràng
    • in terms of praise: bằng những lời khen ngợi
  • (toán học) số hạng

ngoại động từ

  • gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là
    • he terms himself a doctor: hắn tự xưng là bác sĩ
Đồng nghĩa wordphraseperiod
Định nghĩa tiếng Anh

n. a word or expression used for some particular thing\nn. a limited period of time\nn. any distinct quantity contained in a polynomial\nn. one of the substantive phrases in a logical proposition

Gợi ý (23)

intermedia danh từ, số nhiều intermedia, intermediums: vật ở giữa, vật t… intermeddle nội động từ: (:<i> in, with) can thiệp vào, dính vào (người kh… intermedium danh từ, số nhiều intermedia, intermediums: vật ở giữa, vật t… intermeddler danh từ: người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác) intermediacy danh từ: tình trạng ở giữa, tình trạng trung gian intermediator danh từ: người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà gi… intermediately với tính cách trung gian intermediateness danh từ: tính chất ở giữa, tính chất trung gian Reintermediation (Econ) Tái phí trung gian. Disintermediation (Econ) Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian. Intermediate goods (Econ) Hàng hoá trung gian. Intermediate technology (Econ) Công nghệ trung gian. intermediate trung gian phụ | intermediary tính từ: ở giữa intermediation danh từ: sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải intermediatory tính từ: (thuộc) người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gi… Intermediate lag (Econ) Độ trễ trung gian. Intermediate areas (Econ) Các vùng trung gian. intermediate-range tính từ: intermediate-range ballistic ((viết tắt) I.R.B.M.) tên… Financial intermediary (Econ) Trung gian tài chính. Intermediate variables (Econ) Biến trung gian Non-bank financial intermediaries (Econ) Các tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng. Intermediate Technology Development Group (Econ) Nhóm Phát triển Công nghệ trung gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...