tint
/tint/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15007
Nghĩa thường dùng
Nhuộm
động từ
“I want to tint my hair a lighter color for the summer season.”Tôi muốn nhuộm tóc mình màu sáng hơn cho mùa hè.
Biến thể từ
tints số nhiều
tinted quá khứ
tinted quá khứ phân từ
tinting hiện tại phân từ
tints ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tint
/tint/
danh từ
- màu nhẹ, màu sắc
- autumn tints: những màu úa vàng mùa thu
- đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ...)
ngoại động từ
- nhuốm màu, tô màu
- gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch
Định nghĩa tiếng Anh
v. color lightly