Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tract

/trækt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6133

Nghĩa thường dùng

mảnh đất, khu vực danh từ

“The tract of land was perfect for building a house.”Mảnh đất này rất thích hợp để xây dựng một ngôi nhà.

Biến thể từ tracts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tract

/trækt/

danh từ

  • (địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
    • a narrow tract of land: một dải dất hẹp
  • (giải phẫu) bộ máy, đường
    • the digestive tract: bộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian)

danh từ

  • luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an extended area of land n. a system of body parts that together serve some particular purpose n. a brief treatise on a subject of interest; published in the form of a booklet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...