tract
Nghĩa thường dùng
“The tract of land was perfect for building a house.”Mảnh đất này rất thích hợp để xây dựng một ngôi nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tract
/trækt/
danh từ
- (địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
- a narrow tract of land: một dải dất hẹp
- (giải phẫu) bộ máy, đường
- the digestive tract: bộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
- (từ cổ,nghĩa cổ) khoảng (thời gian)
danh từ
- luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an extended area of land n. a system of body parts that together serve some particular purpose n. a brief treatise on a subject of interest; published in the form of a booklet