Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traction

/'trækʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9977

Nghĩa thường dùng

đà phát triển; sự chú ý/thành công ban đầu danh từ

“The campaign gained traction after going viral on social media.”Chiến dịch tạo được đà phát triển sau khi lan truyền trên mạng xã hội.

Biến thể từ tractions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traction

/'trækʃn/

danh từ

  • sự kéo
  • sức kéo
    • electric traction: sức kéo bằng điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. (orthopedics) the act of pulling on a bone or limb (as in a fracture) to relieve pressure or align parts in a special way during healing

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...