Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tue

/tjuː/

Nghĩa thường dùng

thứ ba danh từ

“Tuesday is my favorite day.”Thứ ba là ngày tôi thích nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tue

//

* (viết tắt)
  • thứ ba (tuesday)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The parson bird.

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...