Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usable

/'ju:z bl/ Collins ★ phổ biến #11142

Nghĩa thường dùng

có thể sử dụng tính từ

“The new design created more usable areas in the office.”Thiết kế mới tạo ra nhiều khu vực có thể sử dụng hơn trong văn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usable

/'ju:z bl/

tính từ

  • có thể dùng được, sử dụng được
Định nghĩa tiếng Anh

s capable of being put to use s fit or ready for use or service s convenient for use or disposal

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...