Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vic

/vik/

Nghĩa thường dùng

tiểu bang Victoria danh từ

“Vic is known for its beautiful landscapes.”Vic nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vic

//

* danh từ
  • người tù
  • viết tắt của convict

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...