vic
Nghĩa thường dùng
“Vic is known for its beautiful landscapes.”Vic nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vic
//
* danh từ- người tù
- viết tắt của convict
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Vic is known for its beautiful landscapes.”Vic nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đang tải...