Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wan

/wɔn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5854

Nghĩa thường dùng

nhợt nhạt tính từ

“She looked wan after a long illness.”Cô ấy trông nhợt nhạt sau một thời gian dài ốm đau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wan

/wɔn/

tính từ

  • xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt
    • a wan complexion: nước da xanh xao
    • a wan light: ánh sáng nhợt nhạt
  • uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)
Định nghĩa tiếng Anh

v. become pale and sickly s. lacking vitality as from weariness or illness or unhappiness

Gợi ý (24)

wank thủ dâm wangler danh từ: người hay dùng thủ đoạn mánh khoé wanness sự xanh xao; sự vàng vọt; sự nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh… wantage danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thương nghiệp) số tiền thiếu hụt (… wangling danh từ: sự dùng thủ đoạn mánh khoé (để đạt mục đích gì) Want creation (Econ) Tạo ra mong muốn tiêu dùng. want danh từ: sự thiếu, sự không có, sự khuyết wander nội động từ: đi thơ thẩn, đi lang thang wane danh từ: (thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết wanted tính từ: cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi wand danh từ: đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ) wanting tính từ: (:<i> in) thiếu, không có</i> wandering danh từ: sự đi lang thang wanderer danh từ: người đi lang thang, người nay đây mai đó wanton tính từ: tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn wanly xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta ) wanderlust danh từ: tính thích du lịch wangle danh từ: thủ đoạn, mánh khoé wantonly bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động) wanker người bất tài, người ngu đần, người lười biếng wantonness danh từ: sự tinh nghịch; sự đùa giỡn wanna muốn want-ad danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) rao vặt (ở trên báo...) wandsman người cầm quyền trượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...