wan
/wɔn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5854
Nghĩa thường dùng
nhợt nhạt
tính từ
“She looked wan after a long illness.”Cô ấy trông nhợt nhạt sau một thời gian dài ốm đau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wan
/wɔn/
tính từ
- xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt
- a wan complexion: nước da xanh xao
- a wan light: ánh sáng nhợt nhạt
- uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)
Định nghĩa tiếng Anh
v. become pale and sickly s. lacking vitality as from weariness or illness or unhappiness