cream
/kri:m/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2008
Nghĩa thường dùng
kem
danh từ
“I like to put cream in my coffee.”Tôi thích cho kem vào cà phê của mình.
Biến thể từ
creams số nhiều
creaming hiện tại phân từ
creamed quá khứ phân từ
creamed quá khứ
creams ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cream
/kri:m/
danh từ
- kem (lấy từ sữa)
- kem (que, cốc)
- kem (để bôi)
- kem (đánh giầy)
- tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
- the cream of society: tinh hoa của xã hội
- the cream of the story: phần hay nhất của câu chuyện
- màu kem
ngoại động từ
- gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất
- cho kem (vào cà phê...)
- làm cho nổi kem, làm cho nổi váng
- thoa kem (lên mặt)
nội động từ
- nổi kem (sữa), nổi váng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the best people or things in a group n. the part of milk containing the butterfat n. toiletry consisting of any of various substances in the form of a thick liquid that have a soothing and moisturizing effect when applied to the skin v. make creamy by beating