expensive
/ɪkˈspensɪv/ B1 phổ biến #265
Nghĩa
Đắt
adj.
Định nghĩa · Having a high price; not cheap.
“Expensive watch.”Đồng hồ đắt.
“This watch is very expensive.”Chiếc đồng hồ này rất đắt.
Mẹo IELTS · So sánh giá cả trong bài viết để làm rõ ý.
Ghi chú · Đắt tiền, chi phí cao.