perfect
/ˈpɜːrfɪkt/ B1 phổ biến #230
Nghĩa
Hoàn hảo
adj.
Định nghĩa · Without flaws or defects; ideal.
“Perfect score.”Điểm hoàn hảo.
“She speaks perfect English.”Cô ấy nói tiếng Anh hoàn hảo.
Cụm hay dùng
perfect timingperfect match
Mẹo IELTS · Nói về 'perfect' để nhấn mạnh sự xuất sắc.
Ghi chú · Không có dạng so sánh hơn nhất vì đã là tuyệt đối.