Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfect

/ˈpɜːrfɪkt/ B1 phổ biến #230

Nghĩa

Hoàn hảo adj.

Định nghĩa · Without flaws or defects; ideal.

“Perfect score.”Điểm hoàn hảo.

“She speaks perfect English.”Cô ấy nói tiếng Anh hoàn hảo.

Mẹo IELTS · Nói về 'perfect' để nhấn mạnh sự xuất sắc.

Ghi chú · Không có dạng so sánh hơn nhất vì đã là tuyệt đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...