Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amazing

/əˈmeɪzɪŋ/ B1 phổ biến #290

Nghĩa

Tuyệt vời adj.

Định nghĩa · Causing great surprise or wonder; excellent.

“Amazing view.”View tuyệt vời.

“The view from the mountain was amazing.”Cảnh từ ngọn núi thật tuyệt vời.

Mẹo IELTS · Mô tả điều tuyệt vời để thu hút sự chú ý trong IELTS.

Ghi chú · Tuyệt vời thường gây ấn tượng mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...