Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

careful

/ˈkeərfəl/ B1 phổ biến #290

Nghĩa

Cẩn thận adj.

Định nghĩa · Taking care to avoid mistakes or danger.

“Be careful!”Cẩn thận!

“Be careful when crossing the street.”Hãy cẩn thận khi băng qua đường.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự cẩn thận trong Writing.

Ghi chú · Cần thiết trong nhiều tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...