Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safe

/seɪf/ B1 phổ biến #265

Nghĩa

An toàn adj.

Định nghĩa · Free from danger or risk.

“Safe place.”Nơi an toàn.

“Keep your money safe.”Giữ tiền của bạn an toàn.

Đồng nghĩa secureprotected
Trái nghĩa dangerous
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an toàn trong cuộc sống.

Ghi chú · Không nhầm với 'save' (tiết kiệm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...